Bản dịch của từ Pouch trong tiếng Việt

Pouch

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pouch (Verb)

pˈaʊtʃ
pˈaʊtʃ
01

Đặt (vật gì đó) vào túi nhỏ hoặc túi đựng.

Put into a pouch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khi dùng như động từ, nghĩa là làm cho một phần của quần áo rủ xuống, phồng ra hoặc treo lủng lẳng như một túi nhỏ (giống như hình dạng túi).

Make (part of a garment) hang like a pouch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pouch (Noun)

pˈaʊtʃ
pˈaʊtʃ
01

Một túi giống túi trên bụng của động vật có túi (như kangaroo, koala) dùng để nuôi, bảo vệ con non và cho con bú trong giai đoạn con còn nhỏ.

A pocket-like abdominal receptacle in which marsupials carry their young during lactation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một túi nhỏ làm bằng chất liệu mềm, có thể gập lại, thường được mang trong túi quần hoặc buộc vào thắt lưng để đựng đồ nhỏ.

A small flexible bag, typically carried in a pocket or attached to a belt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một vùng da phồng/mọng ở dưới mắt của một người, thường do mỡ hoặc da chảy xệ, khiến mắt trông có túi hoặc bọng.

A baggy area of skin underneath a person's eyes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ