Bản dịch của từ Poundland trong tiếng Việt

Poundland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poundland(Noun)

pˈaʊndlənd
pˈaʊndlənd
01

Một đơn vị đất đai lịch sử, có giá thuê một pound mỗi năm; được coi là bằng bốn 'oxgang' hoặc bằng một nửa 'ploughland' (thuật ngữ đo đạc đất thời trung cổ).

A division of land having a rental value of a pound a year later fixed as equal to four oxgangs or half a ploughland.

一英镑租金的土地单位,相当于四个耕地或半个耕作地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh