Bản dịch của từ Powerbroker trong tiếng Việt

Powerbroker

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Powerbroker (Noun)

pˈaʊɚbɹˌoʊkɚ
pˈaʊɚbɹˌoʊkɚ
01

Một người có nhiều quyền lực và ảnh hưởng, thường kiểm soát các sự kiện, quyết định hay tác động đến hành động của người khác (thường trong chính trị, kinh doanh hoặc các mối quan hệ quyền lực).

An influential person who controls events or exerts influence over others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh