Bản dịch của từ Practical person trong tiếng Việt

Practical person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Practical person(Noun)

prˈæktɪkəl pˈɜːsən
ˈpræktɪkəɫ ˈpɝsən
01

Một người thực dụng và tập trung vào những giải pháp thiết thực trong cuộc sống.

Someone who is pragmatic and focuses on realworld solutions

Ví dụ
02

Một người có khả năng giải quyết các vấn đề và tình huống hàng ngày.

A person who is skilled at dealing with everyday problems and situations

Ví dụ
03

Một cá nhân nổi bật với cách tiếp cận thực tế đối với các công việc và vấn đề.

An individual known for their practical approach to tasks and issues

Ví dụ