Anh - Việt

Bản dịch của từ Practices trong tiếng Việt

practices

Noun

practices (Noun)

/pɹˈæktɪsɪz/
/pɹˈæktɪsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của “practice”; chỉ các hoạt động, thói quen hoặc cách làm thường xuyên được thực hiện (ví dụ: phương pháp, tập luyện, thực hành).

Số nhiều của “practice”; chỉ các hoạt động, thói quen hoặc cách làm thường xuyên được thực hiện (ví dụ: phương pháp, tập luyện, thực hành).

plural of practice.

Ví dụ
Thực hành thường xuyên cải thiện kỹ năng tiếng Anh.Regular practices improve English skills.
Bỏ lỡ thực hành dẫn đến hiệu suất kém.Skipping practices leads to poor performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của practices (Noun)

SingularPlural

practice

practices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh