Anh - Việt

Bản dịch của từ Practising trong tiếng Việt

practising

AdjectiveNoun UncountableVerb

practising (Adjective)

/ˈpræk.tɪ.sɪŋ/
/ˈprækˌtaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho người) đang hành nghề; đang hành nghề chuyên môn (ví dụ: practising lawyer — luật sư đang hành nghề)

(of a person) currently practising a profession

Ví dụ
Luật sư đang hành nghề đã tư vấn cho chúng tôi về các chính sách xã hội mới.The practising lawyer advised us on the new social policies.
Cô ấy không còn là một nhân viên xã hội đang hành nghề từ năm ngoái.She is not a practising social worker anymore since last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

practising (Noun Uncountable)

/prˈæktaɪzɪŋ/
/ˈprækˌtaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

sự thực hành; việc luyện tập (dạng danh từ không đếm được)

the act or process of practising; repeated exercise to acquire skill

Ví dụ
Luyện tập kỹ năng xã hội giúp cải thiện giao tiếp trong nhóm.Practising social skills helps improve communication in group settings.
Luyện tập tương tác xã hội không dễ dàng cho nhiều người hướng nội.Practising social interactions is not easy for many introverted individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

practising (Verb)

/prˈæktaɪzɪŋ/
/ˈprækˌtaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

luyện tập; thực hành; rèn luyện để nâng cao hoặc giữ vững kỹ năng

to perform an activity or skill repeatedly in order to improve or maintain proficiency

Ví dụ
Cô ấy đang luyện tập kỹ năng nói trước công chúng cho kỳ thi IELTS.She is practising her public speaking skills for the IELTS exam.
Họ không luyện tập kỹ năng xã hội một cách hiệu quả cho bài kiểm tra nói.They are not practising their social skills effectively for the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thực hiện; tiến hành; áp dụng (một hành động, phương pháp hoặc nhiệm vụ)

to carry out or perform (an action, method, or duty)

Ví dụ
Cô ấy đang thực hành kỹ năng nói trước công chúng cho kỳ thi IELTS.She is practising her public speaking skills for the IELTS exam.
Họ không thực hành kỹ năng viết thường xuyên cho bài kiểm tra.They are not practising their writing skills regularly for the test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hành nghề; hành nghề trong một nghề nào đó (ví dụ: hành nghề y, hành nghề luật)

to engage in a profession or occupation (especially law or medicine)

Ví dụ
Bác sĩ Smith đang hành nghề y tại bệnh viện địa phương ở Springfield.Dr. Smith is practising medicine at the local hospital in Springfield.
Cô ấy không hành nghề luật; cô ấy làm trong lĩnh vực tiếp thị.She is not practising law; she works in marketing instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

thực hành; tuân theo (một tập quán, niềm tin hoặc quy tắc)

to observe or follow (a custom, belief, or rule) in one's behavior

Ví dụ
Nhiều người đang thực hành lòng tốt trong các sự kiện xã hội ở cộng đồng.Many people are practising kindness during social events in their communities.
Cô ấy không thực hành sự tôn trọng các nền văn hóa khác tại lễ hội.She is not practising respect for different cultures at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa