Bản dịch của từ Practitioner trong tiếng Việt

Practitioner

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Practitioner (Noun)

præktˈɪʃənɐ
ˌprækˈtɪʃənɝ
01

Một người thường xuyên hành nghề hoặc rèn luyện một kỹ năng cụ thể.

Someone who practices a particular profession or skill regularly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thành viên của một nhóm chuyên môn, đặc biệt là trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe hoặc pháp luật.

A member of a professional group especially in health care or law

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người hành nghề trong một lĩnh vực nghệ thuật hoặc chuyên môn, đặc biệt là y khoa

A person actively engaged in an art discipline or profession especially medicine

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa