Anh - Việt

Bản dịch của từ Praised trong tiếng Việt

praised

Verb

praised (Verb)

/pɹˈeɪzd/
/pɹˈeɪzd/
AI

Nghĩa 01

'praised' là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'praise', nghĩa là đã khen, đã tán dương hoặc đã ca ngợi ai/cái gì trong quá khứ.

simple past and past participle of praise.

Ví dụ
Cộng đồng đã khen ngợi Sarah vì công việc tình nguyện của cô ấy năm ngoái.The community praised Sarah for her volunteer work last year.
Họ không khen ngợi quyết định của hội đồng thành phố về giao thông công cộng.They did not praise the city council's decision on public transport.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của praised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

praise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

praised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

praised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

praises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

praising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh