Anh - Việt

Bản dịch của từ Prayed trong tiếng Việt

prayed

Verb

prayed (Verb)

/pɹˈeɪd/
/pɹˈeɪd/
AI

Nghĩa 01 · quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lời cầu nguyện.

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lời cầu nguyện.

simple past and past participle of pray.

Ví dụ
Cô ấy đã cầu nguyện cho hòa bình trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.She prayed for peace during the community meeting last week.
Họ đã không cầu nguyện xin giúp đỡ trước sự kiện xã hội.They did not pray for help before the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prayed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

praying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh