Bản dịch của từ Pre- trong tiếng Việt

Pre-

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pre-(Noun)

prˈiː
ˈpri
01

Trong hóa học, tiền tố được dùng để chỉ số lượng phần của một hợp chất.

In chemistry, a prefix is used to denote a large number of parts of a compound.

在化学中,前缀常用来表示某种化合物的多个部分或单位的数量。

Ví dụ
02

Tiền tố được dùng trong nhiều thuật ngữ khoa học và kỹ thuật

A prefix is used in many scientific and technical terms.

一个在多个科学和技术术语中使用的词缀

Ví dụ
03

Tiếp đầu ngữ có nghĩa là trước hoặc phía trước

A prefix means before or in front of.

前缀指的是在前面或在之前的意思。

Ví dụ