Bản dịch của từ Pre-order trong tiếng Việt

Pre-order

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pre-order(Noun)

prˈiːɔːdɐ
ˈpriˈɔrdɝ
01

Đặt hàng cho một sản phẩm chưa ra mắt hoặc chưa được bán ra thị trường.

This is an order for a product that hasn't been released or is not yet available for sale.

尚未推出或上市的产品的预订订单

Ví dụ
02

Yêu cầu đặt chỗ trước

To place a reservation for something

提前预订某个东西

Ví dụ
03

Một khoản mua trước khi sản phẩm có sẵn để sử dụng.

A purchase transaction is made before the product is available.

在产品尚未到货之前就已经完成的购买交易。

Ví dụ

Pre-order(Verb)

prˈiːɔːdɐ
ˈpriˈɔrdɝ
01

Đặt hàng trước khi sản phẩm có hàng để đảm bảo mua được như ý muốn.

An order for a product that has not yet been released or is not available for sale.

这是一个尚未发布或尚未上市的产品的订单。

Ví dụ
02

Yêu cầu bản sao dành riêng trước khi phát hành của một mặt hàng

How do I make a reservation for something?

预订某个东西

Ví dụ
03

Đặt hàng để giao một mặt hàng chưa được phát hành

A purchase transaction is made before the product is available.

安排尚未上市商品的发货事宜

Ví dụ