Bản dịch của từ Pre-payment trong tiếng Việt
Pre-payment
Noun [U/C]

Pre-payment(Noun)
pɹipˈeɪmənt
pɹipˈeɪmənt
Ví dụ
02
Tiền được thanh toán trước khi nhận hàng hóa hoặc dịch vụ.
Payment must be made in advance of receiving goods or services.
款项需在收到货物或服务之前先行支付。
Ví dụ
03
Một khoản thanh toán trước, thường dành cho việc đăng ký dịch vụ hoặc thuê nhà.
A payment made in advance, usually for a subscription service or a lease agreement.
预付款,通常用于订阅或租赁。
Ví dụ
