Anh - Việt

Bản dịch của từ Precieux trong tiếng Việt

precieux

AdjectiveNoun Uncountable

precieux (Adjective)

/pɹeɪsiˈʊ/
/pɹeɪsiˈʊ/
AI

Nghĩa 01

có giá trị lớn; quý.

of great value precious.

Ví dụ
Tình bạn là một mối quan hệ quý giá làm phong phú cuộc sống xã hội của chúng ta.Friendship is a precious bond that enriches our social lives.
Nhiều người không nhận ra mối quan hệ xã hội quý giá như thế nào.Many people do not realize how precious social connections are.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hiếm, có giá trị.

rare valuable.

Ví dụ
Những viên đá quý trong triển lãm thu hút nhiều du khách cuối tuần này.The precieux gems in the exhibition attracted many visitors this weekend.
Những khoảnh khắc quý giá này với gia đình không nên bị coi nhẹ.These precieux moments with family should not be taken for granted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

precieux (Noun Uncountable)

/pɹeɪsiˈʊ/
/pɹeɪsiˈʊ/
AI

Nghĩa 01

chất lượng là quý giá hoặc có giá trị lớn.

the quality of being precious or of great value.

Ví dụ
Tình bạn là một phần quý giá trong cuộc sống xã hội của chúng ta.Friendship is a precieux part of our social lives.
Tiền không phải là thứ duy nhất quý giá trong xã hội.Money is not the only precieux thing in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh