Bản dịch của từ Precipitation trong tiếng Việt

Precipitation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precipitation(Noun)

pɹisˌɪpɪtˈeiʃn̩
pɹɪsˌɪpɪtˈeiʃn̩
01

Các dạng nước rơi hoặc ngưng tụ trên mặt đất từ bầu trời, như mưa, tuyết, mưa đá hoặc mưa tuyết.

Rain, snow, sleet, or hail that falls to or condenses on the ground.

降水(雨、雪、冰雹等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình làm cho một chất tách ra khỏi dung dịch dưới dạng rắn (kết tinh, kết tủa) — tức là chất rơi ra khỏi dung dịch và tạo thành chất rắn riêng biệt.

The action or process of precipitating a substance from a solution.

从溶液中析出物质的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc tính cách làm việc một cách vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ trước khi cân nhắc kỹ; hành động bộc phát, hấp tấp.

The fact or quality of acting suddenly and rashly.

冲动的行为或特点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Precipitation (Noun)

SingularPlural

Precipitation

Precipitations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ