Anh - Việt

Bản dịch của từ Predating trong tiếng Việt

predating

Verb

predating (Verb)

/pɹˈɛdətɨŋ/
/pɹˈɛdətɨŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) xác định hoặc cho biết một sự việc, sự kiện, giấy tờ... xảy ra hoặc tồn tại trước một sự vật khác; nói rằng cái gì có niên đại hoặc thời gian sớm hơn cái khác.

establish as being prior to another.

Ví dụ
Nghiên cứu của anh ta trước tất cả được ủng hộ bởi ủy ban.His research predating all others was highly regarded by the committee.
Cô ấy không tìm thấy bằng chứng trước sự phát hiện của John.She did not find any evidence predating the discovery made by John.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của predating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

predate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

predated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

predated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

predates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

predating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh