Bản dịch của từ Predatory lending trong tiếng Việt

Predatory lending

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Predatory lending(Noun)

pɹˈɛdətˌɔɹi lˈɛndɨŋ
pɹˈɛdətˌɔɹi lˈɛndɨŋ
01

Thực hành cho vay không công bằng hoặc lạm dụng đối với người vay, thường thông qua các phương thức gây hiểu lầm hoặc lừa đảo.

The practice of making unfair or abusive loans to borrowers, often through misleading or deceptive means.

Ví dụ
02

Các khoản vay có lãi suất cao và phí tính chập chờn khiến người vay mắc kẹt trong vòng xoáy nợ nần.

Loans that carry high interest rates and fees that trap borrowers in a cycle of debt.

Ví dụ
03

Các thực hành cho vay khai thác người vay, đặc biệt là những người ít hiểu biết về tài chính hoặc có lịch sử tín dụng kém.

Lending practices that exploit borrowers, especially those who are less financially savvy or who have poor credit histories.

Ví dụ