Bản dịch của từ Predatory lending trong tiếng Việt

Predatory lending

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Predatory lending (Noun)

pɹˈɛdətˌɔɹi lˈɛndɨŋ
pɹˈɛdətˌɔɹi lˈɛndɨŋ
01

Thực hành cho vay không công bằng hoặc lạm dụng đối với người vay, thường thông qua các phương thức gây hiểu lầm hoặc lừa đảo.

The practice of making unfair or abusive loans to borrowers, often through misleading or deceptive means.

Ví dụ

Predatory lending harms low-income families in many American cities.

Cho vay predatory gây hại cho các gia đình thu nhập thấp ở nhiều thành phố Mỹ.

Predatory lending does not help borrowers improve their financial situation.

Cho vay predatory không giúp người vay cải thiện tình hình tài chính của họ.

Is predatory lending common in the United States today?

Cho vay predatory có phổ biến ở Hoa Kỳ ngày nay không?

02

Các khoản vay có lãi suất cao và phí tính chập chờn khiến người vay mắc kẹt trong vòng xoáy nợ nần.

Loans that carry high interest rates and fees that trap borrowers in a cycle of debt.

Ví dụ

Predatory lending affects many low-income families in our community.

Cho vay predatory ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp trong cộng đồng chúng ta.

Predatory lending does not help borrowers escape their financial troubles.

Cho vay predatory không giúp người vay thoát khỏi khó khăn tài chính.

Is predatory lending a serious issue in today's economy?

Cho vay predatory có phải là một vấn đề nghiêm trọng trong nền kinh tế hôm nay không?

03

Các thực hành cho vay khai thác người vay, đặc biệt là những người ít hiểu biết về tài chính hoặc có lịch sử tín dụng kém.

Lending practices that exploit borrowers, especially those who are less financially savvy or who have poor credit histories.

Ví dụ

Predatory lending affects many low-income families in urban areas like Detroit.

Cho vay bóc lột ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp ở Detroit.

Predatory lending does not help borrowers improve their financial situations effectively.

Cho vay bóc lột không giúp người vay cải thiện tình hình tài chính.

How can communities combat predatory lending practices in their neighborhoods?

Các cộng đồng có thể chống lại thực hành cho vay bóc lột như thế nào?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Predatory lending cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Predatory lending

Không có idiom phù hợp