Bản dịch của từ Preeclampsia trong tiếng Việt

Preeclampsia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preeclampsia(Noun)

priːklˈæmpsiə
ˌpriː.ɪˈklæmp.si.ə
01

Một biến chứng trong thai kỳ biểu hiện bằng tăng huyết áp khởi phát sau 20 tuần thai, thường kèm theo protein niệu và/hoặc dấu hiệu tổn thương chức năng cơ quan.

A pregnancy complication characterized by new-onset high blood pressure after 20 weeks of gestation, often accompanied by proteinuria and/or signs of organ dysfunction.

Ví dụ
02

Còn gọi là tiền sản giật; có thể nhẹ hoặc nặng và nếu không được điều trị có thể tiến triển thành sản giật (co giật).

Also called pre-eclampsia; ranges from mild to severe and can lead to eclampsia (seizures) if untreated.

Ví dụ