Bản dịch của từ Preferred name trong tiếng Việt
Preferred name
Noun [U/C]

Preferred name(Noun)
prɪfˈɜːd nˈeɪm
prɪˈfɝd ˈneɪm
01
Một cái tên mà cá nhân mong muốn được biết đến thường phản ánh bản sắc cá nhân.
A name that an individual desires to be known by often reflecting personal identity
Ví dụ
02
Một cái tên được ưa chuộng hoặc chọn lựa bởi một cá nhân để sử dụng thay cho tên chính thức của họ.
A name that is favored or chosen by an individual to be used in place of their official name
Ví dụ
03
Một cái tên được coi là phù hợp hoặc chấp nhận hơn một cái tên khác.
A name considered more acceptable or appropriate than another
Ví dụ
