Anh - Việt
premium funding
Noun
premium funding (Noun)
/pɹˈimiəm fˈʌndɨŋ/
/pɹˈimiəm fˈʌndɨŋ/
AI
Ví dụ
Việc thanh toán phí bảo hiểm y tế năm 2023 tăng 10 phần trăm.Premium funding for health insurance in 2023 rose by 10 percent.
Phí bảo hiểm không bao gồm tất cả các liệu pháp y tế ở Mỹ.Premium funding does not cover all medical treatments in the US.
Ví dụ
Nguồn tài trợ cao cấp đã giúp các trường mua máy tính mới năm 2023.Premium funding helped schools get new computers in 2023.
Các dự án xã hội không phải lúc nào cũng sử dụng nguồn tài trợ cao cấp để hỗ trợ.Social projects do not always use premium funding for support.
Ví dụ
Chi phí tài trợ cao cấp làm tăng thêm chi phí cho dịch vụ phúc lợi xã hội năm 2023.Premium funding adds extra costs to social welfare services in 2023.
Chi phí tài trợ cao cấp không làm giảm tổng chi phí các chương trình y tế cộng đồng.Premium funding does not reduce the total cost of community health programs.