Bản dịch của từ Prenuptial agreement trong tiếng Việt

Prenuptial agreement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prenuptial agreement (Noun)

01

Một thỏa thuận được lập bởi một cặp vợ chồng trước khi kết hôn liên quan đến quyền sở hữu tài sản tương ứng của họ nếu cuộc hôn nhân thất bại.

An agreement made by a couple before they marry concerning the ownership of their respective assets should the marriage fail.

Ví dụ

Many couples sign a prenuptial agreement before marriage to protect assets.

Nhiều cặp đôi ký hợp đồng tiền hôn nhân trước khi kết hôn để bảo vệ tài sản.

A prenuptial agreement is not necessary for all couples planning marriage.

Hợp đồng tiền hôn nhân không cần thiết cho tất cả các cặp đôi dự định kết hôn.

Do you think a prenuptial agreement is important for newlyweds?

Bạn có nghĩ rằng hợp đồng tiền hôn nhân quan trọng đối với các cặp vợ chồng mới cưới không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Prenuptial agreement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Prenuptial agreement

Không có idiom phù hợp