Bản dịch của từ Prepped trong tiếng Việt

Prepped

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prepped(Verb)

pɹˈɛpt
pɹˈɛpt
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'prep' (chuẩn bị). Nghĩa: đã chuẩn bị hoặc đã làm công việc chuẩn bị trước.

Simple past and past participle of prep.

Ví dụ

Dạng động từ của Prepped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Prepped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Prepped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Preps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Prepping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh