Bản dịch của từ Presale trong tiếng Việt

Presale

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presale(Noun)

pɹˈiseɪl
pɹˈiseɪl
01

Một đợt bán hàng diễn ra trước khi mặt hàng được bày bán rộng rãi hoặc trước khi chính thức phát hành. Thường dành cho khách hàng đặt trước hoặc mua vé/phiên bản giới hạn trước thời điểm mở bán chính thức.

A sale held or made before an item is made generally available for purchase.

预售,提前销售商品或门票。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Presale(Adjective)

pɹˈiseɪl
pɹˈiseɪl
01

Liên quan đến giai đoạn trước khi một mặt hàng hoặc dịch vụ được mở bán chính thức (trong thời gian chuẩn bị hoặc chờ mở bán).

Relating to the time before something is made available for purchase.

预售

Ví dụ
02

Liên quan đến thời điểm trước giai đoạn hàng hóa được bán với giá giảm (tức là trước khi đợt bán hàng giảm giá bắt đầu).

Relating to the time before a period when goods are sold at reduced prices.

售前的,指商品降价前的阶段。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh