Bản dịch của từ Presbycusis trong tiếng Việt

Presbycusis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presbycusis (Noun)

01

Suy giảm thính lực thường xảy ra khi tuổi càng cao, thường ảnh hưởng đến cả hai tai và bắt đầu giảm độ nhạy cảm với âm thanh có âm vực cao hơn.

Deterioration of hearing commonly occurring with advancing age usually affecting both ears and beginning with reduced sensitivity to higherpitched sounds.

Ví dụ

Many elderly people experience presbycusis and struggle to hear conversations.

Nhiều người cao tuổi trải qua presbycusis và gặp khó khăn trong việc nghe.

Younger adults do not usually have presbycusis like older adults do.

Người lớn tuổi không thường có presbycusis như người cao tuổi.

Is presbycusis common among seniors in your community or just rare?

Presbycusis có phổ biến trong cộng đồng người cao tuổi của bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Presbycusis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Presbycusis

Không có idiom phù hợp