Bản dịch của từ Prescriptive trong tiếng Việt

Prescriptive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prescriptive(Adjective)

pɹɪskɹˈɪptɪv
pɹɪskɹˈɪptɪv
01

(mô tả) Được hiểu là có tính “định chế/đã được thiết lập hợp pháp hoặc được công nhận theo thời gian do sử dụng lâu dài”, tức là quyền lợi, tên gọi hoặc thể chế đã trở nên hợp pháp hoặc được chấp nhận bởi vì nó đã tồn tại và được sử dụng trong một thời gian dài.

Of a right title or institution having become legally established or accepted by long usage or the passage of time.

经过长期使用而合法或被接受的制度或称谓。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến việc đặt ra, áp đặt hoặc bắt buộc phải tuân theo một quy tắc, phương pháp hay cách làm nào đó.

Relating to the imposition or enforcement of a rule or method.

规定的,强制性的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ