Anh - Việt

Bản dịch của từ Prescriptive trong tiếng Việt

prescriptive

Adjective

prescriptive (Adjective)

/pɹɪskɹˈɪptɪv/
/pɹɪskɹˈɪptɪv/
AI

Nghĩa 01

(mô tả) Được hiểu là có tính “định chế/đã được thiết lập hợp pháp hoặc được công nhận theo thời gian do sử dụng lâu dài”, tức là quyền lợi, tên gọi hoặc thể chế đã trở nên hợp pháp hoặc được chấp nhận bởi vì nó đã tồn tại và được sử dụng trong một thời gian dài.

of a right title or institution having become legally established or accepted by long usage or the passage of time.

Ví dụ
Quy tắc định sẵn quan trọng trong viết học thuật để rõ ràng và mạch lạc.Prescriptive rules are important in academic writing for clarity and coherence.
Không khuyến khích bỏ qua hướng dẫn định sẵn trong bài luận IELTS.It is not advisable to ignore prescriptive guidelines in IELTS essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến việc đặt ra, áp đặt hoặc bắt buộc phải tuân theo một quy tắc, phương pháp hay cách làm nào đó.

Relating to the imposition or enforcement of a rule or method.

Ví dụ
Các quy tắc quy định nên được tuân thủ trong viết chính thức cho bài luận IELTS.Prescriptive rules should be followed in formal writing for IELTS essays.
Tránh sử dụng ngôn ngữ quy định trong các nhiệm vụ nói để nghe tự nhiên hơn.Avoid using prescriptive language in speaking tasks to sound more natural.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh