Bản dịch của từ Preserve interests trong tiếng Việt

Preserve interests

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preserve interests(Noun)

prɪzˈɜːv ˈɪntərəsts
prɪˈzɝv ˈɪntɝəsts
01

Hành động duy trì hoặc bảo vệ cái gì đó

The act of preserving or protecting something

维护或保护某事的行为

Ví dụ
02

Việc giữ gìn mọi thứ ở trạng thái ban đầu hoặc trong tình trạng tốt

The act of preserving something in its original condition or in good shape.

保持事物原样或状态良好的行为

Ví dụ
03

Quyền hợp pháp để sử dụng tài nguyên hoặc thu nhập từ một tổ chức

Legal rights to access a resource or income from an entity.

对某一实体的资源或收入的使用权

Ví dụ

Preserve interests(Verb)

prɪzˈɜːv ˈɪntərəsts
prɪˈzɝv ˈɪntɝəsts
01

Giữ cho thứ gì đó ở trạng thái ban đầu hoặc hiện tại của nó

The act of preserving an object in its original condition or in good shape.

采取措施保护某物,使其保持原有状态或处于良好状态。

Ví dụ
02

Bảo quản thực phẩm sao cho tránh làm chúng bị hỏng

The act of maintaining or protecting something

以防食物变质的方式储存

Ví dụ
03

Để tránh bị tổn thương hoặc gặp nguy hiểm

A legal right to use resources or income from an entity.

这是一种合法的使用某个实体的资源或收入的权利。

Ví dụ

Preserve interests(Phrase)

prɪzˈɜːv ˈɪntərəsts
prɪˈzɝv ˈɪntɝəsts
01

Bảo vệ hoặc duy trì quyền lợi, quyền của cá nhân hoặc nhóm

The action of preserving something in its original condition or in good shape.

保护或维护个人或团体的利益和权益

Ví dụ
02

Thực hiện các bước nhằm đảm bảo quyền lợi của ai đó được tôn trọng.

An action to maintain or protect something.

维护或保护某物的行为

Ví dụ
03

Để bảo vệ lợi ích tài chính hoặc lợi ích kinh doanh

The legal right to use a resource or income from an entity.

在合法范围内对某个实体的资源或收入拥有使用权。

Ví dụ