Anh - Việt

Bản dịch của từ Preside trong tiếng Việt

preside

Verb

preside (Verb)

/pɹizˈɑɪd/
/pɹɪzˈɑɪd/
AI

Nghĩa 01

Đứng ra điều khiển hoặc chủ trì một cuộc họp, buổi họp hoặc buổi tụ họp, chịu trách nhiệm dẫn dắt chương trình và giữ trật tự.

Be in the position of authority in a meeting or other gathering.

Ví dụ
Chủ tịch sẽ chủ trì sự kiện từ thiện vào tuần tới.The president will preside over the charity event next week.
Bà chủ trì cuộc họp với tư cách là chủ tịch câu lạc bộ.She presided over the meeting as the chairperson of the club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của preside (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preside

V2

Quá khứ đơn

Past simple

presided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

presided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

presides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

presiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh