Anh - Việt

Bản dịch của từ Presidentially trong tiếng Việt

presidentially

Adverb

presidentially (Adverb)

/prˌɛzɪdˈɛnʃəli/
/ˌprez.ɪˈden.ʃəl.i/
AI

Nghĩa 01

một cách xứng với phẩm chất/tư cách của tổng thống; với sự uy nghi, quyền uy hoặc phong thái của một tổng thống

in a manner befitting a president; with the dignity, authority, or style of a president

Ví dụ

Nghĩa 02

một cách liên quan đến cuộc bầu cử tổng thống hoặc các vấn đề liên quan đến cương vị tổng thống (ít phổ biến hơn)

in a way relating to a presidential election or to matters concerning the presidency (less common)

Ví dụ

Nghĩa 03

trong tư cách/chức vụ của tổng thống; theo quyền hạn hoặc nhiệm vụ của tổng thống

while acting in the capacity or role of the president; by virtue of presidential authority or office

Ví dụ
Thị trưởng đã hành xử một cách như tổng thống trong cuộc khủng hoảng xã hội năm ngoái.The mayor acted presidentially during the social crisis last year.
Ông ấy không phát biểu như tổng thống tại sự kiện xã hội hôm qua.He did not speak presidentially at the social event yesterday.

Video ngữ cảnh