Anh - Việt

Bản dịch của từ Presiding trong tiếng Việt

presiding

Verb

presiding (Verb)

/pɹizˈɑɪdɪŋ/
/pɹɪzˈɑɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đảm nhiệm vai trò chủ trì, dẫn dắt và chịu trách nhiệm điều hành một buổi họp, sự kiện hoặc buổi lễ chính thức.

to be in charge of a formal event meeting or ceremony.

Ví dụ
Cô ấy sẽ chủ trì sự kiện từ thiện vào tối mai.She is presiding over the charity event tomorrow evening.
Thị trưởng sẽ chủ trì cuộc họp hội đồng thành phố.The mayor will be presiding at the city council meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của presiding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preside

V2

Quá khứ đơn

Past simple

presided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

presided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

presides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

presiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh