Bản dịch của từ Press coverage trong tiếng Việt

Press coverage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Press coverage(Noun)

pɹˈɛs kˈʌvɚədʒ
pɹˈɛs kˈʌvɚədʒ
01

Sự phản ánh các sự kiện tin tức trong truyền thông, đặc biệt là các tờ báo và truyền hình.

The reporting of news events in the media, particularly newspapers and television.

Ví dụ
02

Mức độ quan tâm mà truyền thông dành cho một câu chuyện hay sự kiện tin tức.

The amount of attention given to a news story or event by the media.

Ví dụ
03

Sự bao quát tổng thể về một chủ đề hoặc đề tài bởi các phương tiện truyền thông khác nhau.

The overall coverage of a subject or topic by various media outlets.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh