Anh - Việt

Bản dịch của từ Prestigious trong tiếng Việt

prestigious

Adjective

prestigious (Adjective)

/pɚstˈidʒəs/
/pɹɛstˈɪdʒəs/
AI

Nghĩa 01

Gây ấn tượng, làm người khác kính trọng và ngưỡng mộ vì có địa vị, danh tiếng hoặc chất lượng cao.

Inspiring respect and admiration; having high status.

Ví dụ
Trường đại học uy tín thu hút nhiều sinh viên tài năng.The prestigious university attracted many talented students.
Cô ấy nhận được một giải thưởng uy tín vì công việc nhân đạo của mình.She received a prestigious award for her humanitarian work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của prestigious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

prestigious

có uy tín

more prestigious

uy tín hơn

most prestigious

uy tín nhất

Kết hợp từ của prestigious (Adjective)

VERB + prestigiousADVERB + prestigious
Kết hợp từ của prestigious
Collocation
Ví dụ

nổi tiếng

be prestigious

Được uy tín trong vòng xã hội là cần thiết cho mạng lưới.

Being prestigious in the social circle is essential for networking.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh