Anh - Việt

Bản dịch của từ Pretension trong tiếng Việt

pretension

Noun Countable

pretension (Noun Countable)

/pɹətˈɛnʃnz/
/pɹətˈɛnʃnz/
AI

Nghĩa 01

Ý định, khát vọng hoặc tham vọng muốn đạt được điều gì đó, dù có thể không thành hiện thực; lời tuyên bố hoặc thể hiện mong muốn đạt vị trí, địa vị hay thành tựu.

an aspiration or intention that may or may not reach fulfillment.

Ví dụ
Sự tham vọng của cô ấy trở thành nữ diễn viên nổi tiếng đã rõ ràng.Her pretension to become a famous actress was evident.
Tham vọng của anh ấy giành chiến thắng trong cuộc thi được biết đến rộng rãi trong số bạn bè.His pretension to win the competition was well-known among peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh