Bản dịch của từ Pretextual trong tiếng Việt
Pretextual
Adjective

Pretextual(Adjective)
prɪtˈɛkstʃuːəl
ˌpriːˈteks.tʃu.əl
01
Được dùng làm cớ; dựa trên một lý do ngụy tạo thay vì lý do thực sự
Serving as or constituting a pretext; based on a pretext rather than the real reason.
Ví dụ
02
Bề ngoài; được viện ra để che giấu mục đích thật (xuất hiện như một lý do nhưng không chân thực)
Ostensible; put forward to conceal the true purpose (appearing to be a reason but not genuine).
Ví dụ
