Bản dịch của từ Preview trong tiếng Việt

Preview

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preview (Noun)

pɹˈivjˌu
pɹˈivjˌu
01

Cơ hội để xem thứ gì đó trước khi nó được mua hoặc trở nên phổ biến.

An opportunity to view something before it is acquired or becomes generally available.

Ví dụ

Attendees were given a preview of the upcoming social media campaign.

Những người tham dự được xem trước chiến dịch truyền thông xã hội sắp tới.

The exclusive preview of the new app generated excitement among users.

Bản xem trước độc quyền của ứng dụng mới đã tạo ra sự phấn khích cho người dùng.

The preview event allowed guests to experience the latest social trends.

Sự kiện xem trước cho phép khách trải nghiệm các xu hướng xã hội mới nhất.

Dạng danh từ của Preview (Noun)

SingularPlural

Preview

Previews

Kết hợp từ của Preview (Noun)

CollocationVí dụ

Sneak preview

Xem trước lén lút

Attendees were given a sneak preview of the new social media platform.

Người tham dự được xem trước nền tảng mạng xã hội mới.

Exclusive preview

Xem trước độc quyền

Attend an exclusive preview of the new social media platform.

Tham dự bản xem trước độc quyền của nền tảng truyền thông xã hội mới.

Press preview

Xem trước bản in

The press preview of the new social campaign was well-attended.

Sự xem trước báo chí của chiến dịch xã hội mới đã thu hút đông người tham dự.

Preview (Verb)

pɹˈivjˌu
pɹˈivjˌu
01

Trưng bày (sản phẩm, phim, v.v.) trước khi nó được cung cấp rộng rãi.

Display (a product, film, etc.) before it is made generally available.

Ví dụ

The company previewed its new social media platform to select users.

Công ty đã xem trước nền tảng truyền thông xã hội mới của mình để chọn lọc người dùng.

The influencer previewed her upcoming collaboration with a sneak peek video.

Người có ảnh hưởng đã xem trước sự hợp tác sắp tới của cô ấy bằng một video xem trước.

The artist previewed his latest song on social media for feedback.

Nghệ sĩ đã xem trước bài hát mới nhất của mình trên mạng xã hội để lấy phản hồi.

Dạng động từ của Preview (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Preview

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Previewed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Previewed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Previews

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Previewing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Preview cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Preview

Không có idiom phù hợp