Anh - Việt

Bản dịch của từ Price up trong tiếng Việt

price up

Verb

price up (Verb)

/pɹˈaɪs ˈʌp/
/pɹˈaɪs ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Tăng chi phí của một cái gì đó.

To increase the cost of something.

Ví dụ
Chính phủ dự định tăng giá giao thông công cộng vào năm tới.The government plans to price up public transportation next year.
Họ không muốn tăng giá các nhu yếu phẩm cho các gia đình.They do not want to price up basic necessities for families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thổi phồng giá của hàng hóa hoặc dịch vụ.

To inflate the price of goods or services.

Ví dụ
Nhiều công ty tăng giá sản phẩm của họ trong mùa lễ hội.Many companies price up their products during the holiday season.
Các nhà bán lẻ không tăng giá hàng hóa thiết yếu trong tình huống khẩn cấp.Retailers do not price up essential goods during emergencies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tăng giá mà một cái gì đó được bán.

To raise the price at which something is sold.

Ví dụ
Cửa hàng sẽ tăng giá giày vào tuần tới cho đợt giảm giá.The store will price up the shoes next week for the sale.
Họ không tăng giá thực phẩm trong mùa lễ hội.They do not price up food items during the holiday season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh