Anh - Việt

Bản dịch của từ Primate trong tiếng Việt

primate

Noun

primate (Noun)

/pɹˈɑɪmˌeit/
/pɹˈɑɪmɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một loài động vật có vú thuộc bộ linh trưởng, bao gồm các loài như vượn cáo, vượn nhảy, khỉ tarsier, khỉ sóc, khỉ, tinh tinh và cả người. Chúng thường có tay và chân giống tay, mắt hướng về phía trước, và nhiều loài sống ở cây, di chuyển nhanh nhẹn.

Một loài động vật có vú thuộc bộ linh trưởng, bao gồm các loài như vượn cáo, vượn nhảy, khỉ tarsier, khỉ sóc, khỉ, tinh tinh và cả người. Chúng thường có tay và chân giống tay, mắt hướng về phía trước, và nhiều loài sống ở cây, di chuyển nhanh nhẹn.

A mammal of an order that includes the lemurs, bushbabies, tarsiers, marmosets, monkeys, apes, and humans. They are distinguished by having hands, hand-like feet, and forward-facing eyes, and are typically agile tree-dwellers.

Ví dụ
Loài linh trưởng thể hiện hành vi xã hội phức tạp trong môi trường sống tự nhiên của họ.Primates exhibit complex social behaviors in their natural habitats.
Jane Goodall nghiên cứu cấu trúc xã hội của loài linh trưởng ở châu Phi một cách chi tiết.Jane Goodall studied primate social structures in Africa extensively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một giám mục chính, tức là vị giám mục hoặc tổng giám mục cao cấp đứng đầu một tỉnh nhà thờ (một khu vực hành chánh của Giáo hội).

Một giám mục chính, tức là vị giám mục hoặc tổng giám mục cao cấp đứng đầu một tỉnh nhà thờ (một khu vực hành chánh của Giáo hội).

The chief bishop or archbishop of a province.

Ví dụ
Người đứng đầu của đất nước dẫn đầu buổi lễ tôn giáo.The primate of the country led the religious ceremony.
Chuyến thăm của người đứng đầu đến làng mang lại hy vọng cho nhiều người.The primate's visit to the village brought hope to many.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của primate (Noun)

SingularPlural

primate

primates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh