Bản dịch của từ Printmaking trong tiếng Việt

Printmaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Printmaking(Noun)

pɹˈɪntmeɪkɪŋ
pɹˈɪntmeɪkɪŋ
01

Hoạt động hoặc nghề làm tranh, họa tiết bằng cách in từ các bản khắc, khuôn hay tấm bản đã được chuẩn bị sẵn (ví dụ in từ bản khắc gỗ, in kim loại, in lụa).

The activity or occupation of making pictures or designs by printing them from specially prepared plates or blocks.

通过特制的版块或块进行图画或设计印刷的活动或职业。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh