Bản dịch của từ Prior written notice trong tiếng Việt
Prior written notice

Prior written notice (Noun)
Một thông báo chính thức cung cấp thông tin trước.
A formal communication that provides information in advance.
Residents received prior written notice about the upcoming community meeting.
Cư dân đã nhận thông báo bằng văn bản trước về cuộc họp cộng đồng sắp tới.
The city did not send prior written notice for the new regulations.
Thành phố đã không gửi thông báo bằng văn bản trước cho các quy định mới.
Did you receive prior written notice about the neighborhood changes?
Bạn có nhận thông báo bằng văn bản trước về những thay đổi trong khu phố không?
The city issued prior written notice about the upcoming social event.
Thành phố đã phát hành thông báo trước về sự kiện xã hội sắp tới.
They did not receive prior written notice for the community meeting.
Họ đã không nhận được thông báo trước cho cuộc họp cộng đồng.
Một thông báo được đưa ra trước về một sự kiện hoặc hành động sắp xảy ra.
A notification that is given ahead of time regarding a forthcoming event or action.
The community received prior written notice about the upcoming town hall meeting.
Cộng đồng đã nhận thông báo trước về cuộc họp thị trấn sắp tới.
They did not send prior written notice for the neighborhood cleanup event.
Họ không gửi thông báo trước cho sự kiện dọn dẹp khu phố.
Did you receive prior written notice about the local festival changes?
Bạn có nhận thông báo trước về sự thay đổi của lễ hội địa phương không?
The community received prior written notice about the upcoming town hall meeting.
Cộng đồng đã nhận thông báo trước về cuộc họp thị trấn sắp tới.
They did not send prior written notice before changing the event date.
Họ không gửi thông báo trước trước khi thay đổi ngày sự kiện.
The community received prior written notice about the upcoming town hall meeting.
Cộng đồng đã nhận thông báo bằng văn bản trước về cuộc họp thị trấn sắp tới.
They did not provide prior written notice for the neighborhood cleanup event.
Họ đã không cung cấp thông báo bằng văn bản trước cho sự kiện dọn dẹp khu phố.
Did the organization send prior written notice for the charity event?
Tổ chức có gửi thông báo bằng văn bản trước cho sự kiện từ thiện không?
The community received prior written notice about the upcoming town hall meeting.
Cộng đồng đã nhận thông báo bằng văn bản trước về cuộc họp thị trấn sắp tới.
They did not send prior written notice for the event cancellation.
Họ đã không gửi thông báo bằng văn bản trước cho việc hủy sự kiện.