Bản dịch của từ Prioritizing trong tiếng Việt

Prioritizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prioritizing (Verb)

01

Tổ chức hoặc giải quyết việc gì đó theo mức độ quan trọng của nó.

To organize or deal with something according to its level of importance.

Ví dụ

Prioritizing family time over social media is important for mental health.

Ưu tiên thời gian gia đình hơn mạng xã hội quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

Not prioritizing personal relationships can lead to feelings of loneliness and isolation.

Không ưu tiên mối quan hệ cá nhân có thể dẫn đến cảm giác cô đơn và cô lập.

Are you prioritizing self-care in your daily routine to maintain well-being?

Bạn có ưu tiên chăm sóc bản thân trong thói quen hàng ngày để duy trì sức khỏe không?

Dạng động từ của Prioritizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Prioritize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Prioritized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Prioritized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Prioritizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Prioritizing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Prioritizing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 7/5/2016
[...] The first one is because people have the propensity for their careers over taking parental roles [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 7/5/2016
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 22/07/2023
[...] Furthermore, I side with those who claim that the current generation and posterity would be more sensible [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 22/07/2023
Describe a useful skill you learned from an older person - Speaking
[...] I failed to tasks based on the tasks' importance and urgency [...]Trích: Describe a useful skill you learned from an older person - Speaking
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày 05/03/2020
[...] In addition, staying loyal to one job results in higher credibility, as many employers view job security as an indicator of organizational commitment [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Work ngày 05/03/2020

Idiom with Prioritizing

Không có idiom phù hợp