Bản dịch của từ Private carrier trong tiếng Việt

Private carrier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Private carrier (Noun)

pɹˈaɪvət kˈæɹiɚ
pɹˈaɪvət kˈæɹiɚ
01

Một công ty vận chuyển chuyên chở hàng hóa hoặc hành khách cho các khách hàng cụ thể hoặc theo các hợp đồng cụ thể, thay vì cung cấp dịch vụ cho công chúng.

A transportation company that transports goods or passengers for specific clients or under specific contracts, rather than providing services to the general public.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phương tiện hoặc hệ thống được vận hành với mục đích chuyên chở hàng hóa hoặc người, thường chỉ theo yêu cầu hoặc theo thỏa thuận.

A vehicle or system operated for the purpose of carrying goods or people, typically only on demand or by arrangement.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thực thể không công khai cung cấp dịch vụ vận chuyển của mình, mà tập trung vào các hợp đồng riêng với những khách hàng lựa chọn.

An entity that does not publicly offer its transportation services, focusing instead on private contracts with select clients.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Private carrier cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Private carrier

Không có idiom phù hợp