Bản dịch của từ Private limited company trong tiếng Việt

Private limited company

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Private limited company(Noun)

pɹˈaɪvət lˈɪmətəd kˈʌmpənˌi
pɹˈaɪvət lˈɪmətəd kˈʌmpənˌi
01

Các tập đoàn tư nhân có thể có một số cổ đông nhất định theo luật định.

Private companies can have a certain number of shareholders as stipulated by law.

根据法律规定,私人公司可能会有一些股东。

Ví dụ
02

Một hình thức hình thành doanh nghiệp trong đó quyền sở hữu của công ty được chia thành cổ phần và trách nhiệm của các cổ đông được giới hạn ở số tiền họ đã đầu tư.

This is a type of business structure where the ownership of the company is divided into shares, and shareholders' liability is limited to the amount they have invested.

这是一种商业结构,公司的所有权被分为股份,股东的责任则限制在他们的投资金额范围内。

Ví dụ
03

Thông thường, cụm từ này được dùng ở Vương quốc Anh và các khu vực pháp lý khác để chỉ một công ty không được giao dịch công khai.

This term is commonly used in the United Kingdom and other legal jurisdictions to refer to a company that is not publicly traded.

在英国及其他法律辖区,通常用来指那些未在公开市场交易的公司。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh