Bản dịch của từ Private market trong tiếng Việt

Private market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Private market(Noun)

prˈɪveɪt mˈɑːkɪt
ˈpraɪˌveɪt ˈmɑrkɪt
01

Một thị trường không có giao dịch công khai và chỉ có một số lượng hạn chế người mua và người bán.

A market characterized by the absence of public trading and a limited pool of buyers and sellers

Ví dụ
02

Một thị trường không mở cửa cho công chúng mà chỉ giới hạn cho một nhóm người tham gia được chọn.

A market that is not open to the general public and is restricted to a select group of participants

Ví dụ
03

Một thị trường tài chính nơi các chứng khoán được phát hành trực tiếp tới nhà đầu tư thay vì thông qua sàn giao dịch công.

A financial market where securities are issued directly to investors rather than through a public exchange

Ví dụ