Anh - Việt

Bản dịch của từ Proceeded trong tiếng Việt

proceeded

Verb

proceeded (Verb)

/pɹəsˈidəd/
/pɹoʊsˈidɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'proceed', nghĩa là 'tiếp tục', 'tiến hành' hoặc 'tiếp diễn' (đã tiếp tục hoặc đã tiến hành).

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'proceed', nghĩa là 'tiếp tục', 'tiến hành' hoặc 'tiếp diễn' (đã tiếp tục hoặc đã tiến hành).

simple past and past participle of proceed.

Ví dụ
Cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ sau khi mọi người đến đúng giờ.The meeting proceeded smoothly after everyone arrived on time.
Cuộc thảo luận đã không diễn ra mà không đề cập đến các vấn đề chính.The discussion did not proceed without addressing the main issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của proceeded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

proceed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

proceeded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

proceeded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

proceeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

proceeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh