Anh - Việt

Bản dịch của từ Procrastinator trong tiếng Việt

procrastinator

Noun CountableNoun

procrastinator (Noun Countable)

/pɹəkɹˈæstənˌeɪtɚ/
/pɹəkɹˈæstənˌeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người có thói quen trì hoãn; người hay để đến sau mới làm việc cần làm.

Người có thói quen trì hoãn; người hay để đến sau mới làm việc cần làm.

a person who delays or puts off doing something that should be done.

Ví dụ
John là một người trì hoãn nổi tiếng khi viết bài luận.John is a notorious procrastinator when it comes to writing essays.
Cô ấy tin rằng việc làm trì hoãn ảnh hưởng tiêu cực đến điểm IELTS của mình.She believes being a procrastinator negatively affects her IELTS score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

procrastinator (Noun)

/pɹəkɹˈæstənˌeɪtɚ/
/pɹəkɹˈæstənˌeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hay trì hoãn; người thường để chần chừ, hoãn lại việc cần làm đến lúc sau thay vì làm ngay.

Người hay trì hoãn; người thường để chần chừ, hoãn lại việc cần làm đến lúc sau thay vì làm ngay.

a person who delays or puts off doing something that should be done.

Ví dụ
John là một người trì hoãn mắc kẹt khi viết bài luận.John is a chronic procrastinator when it comes to writing essays.
Cô ấy không phải là người trì hoãn, luôn nộp bài tập sớm.She is not a procrastinator, always submitting assignments ahead of time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh