Anh - Việt

Bản dịch của từ Profoundly trong tiếng Việt

profoundly

Adverb

profoundly (Adverb)

/pɹoʊfˈaʊndli/
/pɹoʊfˈaʊndli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc cảm xúc diễn ra một cách sâu sắc, có chiều sâu và ý nghĩa; ảnh hưởng mạnh mẽ về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.

Diễn tả hành động hoặc cảm xúc diễn ra một cách sâu sắc, có chiều sâu và ý nghĩa; ảnh hưởng mạnh mẽ về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.

(manner) With depth, meaningfully.

Ví dụ
Diễn giả đã tác động sâu sắc đến khán giả bằng lời nói của mình.The speaker profoundly impacted the audience with his words.
Công tác từ thiện có tác động sâu sắc đến cộng đồng.The charity work affected the community profoundly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn tả mức độ rất sâu, mạnh hoặc dữ dội; nghĩa là 'rất' hoặc 'một cách sâu sắc/mạnh mẽ'. Thường dùng để nhấn mạnh cảm xúc, tác động hoặc sự thay đổi lớn.

Diễn tả mức độ rất sâu, mạnh hoặc dữ dội; nghĩa là 'rất' hoặc 'một cách sâu sắc/mạnh mẽ'. Thường dùng để nhấn mạnh cảm xúc, tác động hoặc sự thay đổi lớn.

(degree) Deeply; very; strongly or forcefully.

Ví dụ
Tác động của mạng xã hội đang làm thay đổi sâu sắc cách thức giao tiếp.The impact of social media is profoundly changing communication patterns.
Chính sách mới đã ảnh hưởng sâu sắc đến cuộc sống của nhiều người dân.The new policy profoundly affected the lives of many citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (đánh giá) Rất quan trọng; có ảnh hưởng sâu sắc hoặc đáng kể đối với ai đó hoặc điều gì đó.

(đánh giá) Rất quan trọng; có ảnh hưởng sâu sắc hoặc đáng kể đối với ai đó hoặc điều gì đó.

(evaluative) Very importantly.

Ví dụ
Phương tiện truyền thông xã hội đã tác động sâu sắc đến giao tiếp trong xã hội hiện đại.Social media has profoundly impacted communication in modern society.
Hoạt động từ thiện đã thay đổi sâu sắc cuộc sống của nhiều cá nhân.The charity's work has profoundly changed the lives of many individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh