ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Programming
Một tập hợp các lệnh mà máy tính có thể thực thi
A set of instructions that a computer can execute.
一组计算机可以执行的操作指令
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lịch trình hoặc kế hoạch các sự kiện và hoạt động
A plan or schedule of events or activities.
一份事件或活动的计划表或安排时间表
Việc viết các chương trình máy tính
The act or process of writing computer programs
编写计算机程序的动作或过程