Bản dịch của từ Progressive trong tiếng Việt

Progressive

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Progressive (Adjective)

pɹəgɹˈɛsɪv
pɹəgɹˈɛsɪv
01

Thuộc về thể (aspect) hoặc thì của động từ diễn tả một hành động đang diễn ra (ví dụ: "am writing" = đang viết; "was writing" = đã/đang đang viết trong quá khứ).

Denoting an aspect or tense of a verb that expresses an action in progress eg am writing was writing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng để mô tả trò chơi bài hoặc điệu nhảy) có nhiều phần/đoạn nối tiếp nhau, trong đó người tham gia lần lượt đổi chỗ hoặc đổi vị trí tương đối với nhau.

Of a card game or dance involving a series of sections for which participants successively change place or relative position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn ra hoặc phát triển dần dần theo từng giai đoạn, không xảy ra ngay lập tức mà tiến triển từ từ.

Happening or developing gradually or in stages.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Diễn tả hành động hướng về phía trước, tiến lên hoặc đang tiến triển theo hướng tiến bộ, tiến triển; ở đây nhấn mạnh yếu tố 'chuyển động về phía trước' hoặc 'tiến lên'.

Engaging in or constituting forward motion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Miêu tả một người hoặc ý tưởng ủng hộ cải cách xã hội, tiến bộ trong chính sách hoặc thay đổi để công bằng, tự do hơn (không bảo thủ).

Of a person or idea favouring social reform.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Progressive (Noun)

pɹəgɹˈɛsɪv
pɹəgɹˈɛsɪv
01

Một dạng ngữ pháp biểu thị hành động đang tiếp diễn hoặc quá trình (thì tiếp diễn/diễn đạt khía cạnh tiếp diễn). Ở tiếng Anh, 'progressive' thường dùng để chỉ progressive tense/aspect như 'present progressive' (thì hiện tại tiếp diễn).

A progressive tense or aspect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong in ấn: một trong các bản kiểm (mẫu) màu dùng để kiểm tra từng lớp màu riêng biệt và hiệu quả cộng dồn khi in chồng các màu lên nhau.

Each of a set of proofs of colour work showing all the colours separately and the cumulative effect of overprinting them.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người ủng hộ cải cách xã hội; người muốn thay đổi và cải thiện các chính sách, luật lệ hoặc điều kiện xã hội để công bằng, tiến bộ hơn.

An advocate of social reform.

progressive nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ