Bản dịch của từ Progressive trong tiếng Việt
Progressive

Progressive (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn ra hoặc phát triển dần dần theo từng giai đoạn, không xảy ra ngay lập tức mà tiến triển từ từ.
Happening or developing gradually or in stages.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn tả hành động hướng về phía trước, tiến lên hoặc đang tiến triển theo hướng tiến bộ, tiến triển; ở đây nhấn mạnh yếu tố 'chuyển động về phía trước' hoặc 'tiến lên'.
Engaging in or constituting forward motion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Progressive (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong in ấn: một trong các bản kiểm (mẫu) màu dùng để kiểm tra từng lớp màu riêng biệt và hiệu quả cộng dồn khi in chồng các màu lên nhau.
Each of a set of proofs of colour work showing all the colours separately and the cumulative effect of overprinting them.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "progressive" thường được sử dụng để chỉ sự phát triển hoặc thay đổi theo hướng tích cực. Trong ngữ cảnh chính trị và xã hội, nó miêu tả những quan điểm, chính sách hoặc phong trào đề cao sự tiến bộ, công bằng và cải cách. Có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về cách dùng từ này; ở Anh, "progressive" thường chỉ các chính sách xã hội, trong khi ở Mỹ, nó có thể bao gồm cả các yếu tố kinh tế. Trong cả hai ngữ cảnh, từ này mang nghĩa tích cực, ám chỉ tới sự cải thiện liên tục.
Họ từ
Từ "progressive" thường được sử dụng để chỉ sự phát triển hoặc thay đổi theo hướng tích cực. Trong ngữ cảnh chính trị và xã hội, nó miêu tả những quan điểm, chính sách hoặc phong trào đề cao sự tiến bộ, công bằng và cải cách. Có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ về cách dùng từ này; ở Anh, "progressive" thường chỉ các chính sách xã hội, trong khi ở Mỹ, nó có thể bao gồm cả các yếu tố kinh tế. Trong cả hai ngữ cảnh, từ này mang nghĩa tích cực, ám chỉ tới sự cải thiện liên tục.

