Bản dịch của từ Project manager trong tiếng Việt

Project manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Project manager (Noun)

pɹədʒˈɛktəmpɚɨŋ
pɹədʒˈɛktəmpɚɨŋ
01

Người chịu trách nhiệm tổng thể về việc lập kế hoạch và thực hiện một dự án cụ thể.

The person in overall charge of the planning and execution of a particular project.

Ví dụ

The project manager oversaw the construction of the new community center.

Người quản lý dự án giám sát việc xây dựng trung tâm cộng đồng mới.

The project manager organized a charity event for the local residents.

Người quản lý dự án tổ chức một sự kiện từ thiện cho cư dân địa phương.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Project manager cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.