projected
AdjectiveVerb
projected (Adjective)
/prədʒˈɛktɪd/
/prəˈdʒɛktɪd/
AI
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · được tính toán để ước lượng một kết quả, số lượng hoặc chi phí trong tương lai
được tính toán để ước lượng một kết quả, số lượng hoặc chi phí trong tương lai
calculated as an estimate especially from present information
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
projected (Verb)
/prədʒˈɛktɪd/
/prəˈdʒɛktɪd/
AI