Anh - Việt

Bản dịch của từ Projected trong tiếng Việt

projected

AdjectiveVerb

projected (Adjective)

/prədʒˈɛktɪd/
/prəˈdʒɛktɪd/
AI

Nghĩa 01 · được lập kế hoạch hoặc được dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai

được lập kế hoạch hoặc được dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai

planned or expected for a future time

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · được tính toán để ước lượng một kết quả, số lượng hoặc chi phí trong tương lai

được tính toán để ước lượng một kết quả, số lượng hoặc chi phí trong tương lai

calculated as an estimate especially from present information

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · được chiếu lên màn hình hoặc bề mặt bằng thiết bị phát hình ảnh hay ánh sáng

được chiếu lên màn hình hoặc bề mặt bằng thiết bị phát hình ảnh hay ánh sáng

shown on a screen or surface by a machine that sends out light or an image

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · nhô hoặc kéo dài ra bên ngoài so với bề mặt hay phần xung quanh

nhô hoặc kéo dài ra bên ngoài so với bề mặt hay phần xung quanh

extending outward beyond a surface or surrounding part

Từ tiếng Việt gần nghĩa

projected (Verb)

/prədʒˈɛktɪd/
/prəˈdʒɛktɪd/
AI

Nghĩa 01 · dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: lập kế hoạch hoặc ước tính điều gì cho tương lai

dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: lập kế hoạch hoặc ước tính điều gì cho tương lai

past tense and past participle of project to plan or estimate something for the future

Nghĩa 02 · dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: chiếu ánh sáng, hình ảnh, âm thanh hoặc phim lên một bề mặt

dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: chiếu ánh sáng, hình ảnh, âm thanh hoặc phim lên một bề mặt

past tense and past participle of project to send out or show light an image sound or a film onto a surface

Nghĩa 03 · dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: thể hiện hoặc tạo cho người khác cảm nhận về một phẩm chất, cảm xúc hay hình ảnh nào đó

dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: thể hiện hoặc tạo cho người khác cảm nhận về một phẩm chất, cảm xúc hay hình ảnh nào đó

past tense and past participle of project to make a quality feeling or image seem apparent to other people

Nghĩa 04 · dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: nhô ra hoặc kéo dài ra ngoài một bề mặt

dạng quá khứ và quá khứ phân từ của project: nhô ra hoặc kéo dài ra ngoài một bề mặt

past tense and past participle of project to stick out or extend beyond a surface

Video ngữ cảnh