Anh - Việt

Bản dịch của từ Proliferating trong tiếng Việt

proliferating

AdjectiveVerb

proliferating (Adjective)

/prəˈlɪ.fɚˌeɪ.tɪŋ/
/prəˈlɪ.fɚˌeɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tăng nhanh về số lượng hoặc mức độ trong thời gian ngắn.

increasing rapidly in number or amount.

Ví dụ
Các nền tảng mạng xã hội đang gia tăng sự phổ biến trong giới trẻ hôm nay.Social media platforms are proliferating in popularity among young people today.
Sự gia tăng thông tin sai lệch gây hại cho niềm tin công chúng vào các tổ chức xã hội.Proliferating misinformation harms public trust in social institutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

proliferating (Verb)

/pɹoʊlˈɪfɚeɪtɪŋ/
/pɹoʊlˈɪfɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tăng nhanh về số lượng; sinh sôi nảy nở hoặc lan rộng rất nhanh.

to increase rapidly in number multiply.

Ví dụ
Các nền tảng mạng xã hội đang phát triển nhanh chóng trong thế giới số hôm nay.Social media platforms are proliferating rapidly in today's digital world.
Các vấn đề xã hội không phát triển nhanh như một số chuyên gia dự đoán.Social issues are not proliferating as quickly as some experts predicted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của proliferating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

proliferate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

proliferated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

proliferated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

proliferates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

proliferating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh