Bản dịch của từ Promiscuity trong tiếng Việt

Promiscuity

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promiscuity(Noun)

pɹɑmɪskjˈuɪti
pɹɑmɪskjˈuəti
01

Tình trạng có nhiều bạn tình hoặc quan hệ tình dục với nhiều người khác nhau; lăng nhăng trong chuyện tình dục.

The fact of having many sexual partners or of having sex with a lot of people.

与多个性伴侣发生性关系的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Promiscuity (Noun)

SingularPlural

Promiscuity

Promiscuities

Promiscuity(Noun Countable)

pɹɑmɪskjˈuɪti
pɹɑmɪskjˈuəti
01

Hành vi hoặc hoạt động bị coi là không kiểm soát về mặt đạo đức hoặc tình dục; thường ám chỉ quan hệ tình dục với nhiều người, thiếu trung thủy hoặc sống phóng túng về tình dục.

Instances of behavior or activities seen as morally or sexually uncontrolled.

行为不检,尤其是性行为不节制。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ